Trình độ cao đẳng An ninh mạng – CyberSec - Trường Cao Đẳng iSpace Cần Thơ
Lập trình di động: Ngành mới đang “hot”
21/09/2016
Trình độ Cao đẳng Quản trị mạng Sec+ – Network Admin
21/09/2016

Trình độ cao đẳng An ninh mạng – CyberSec

1. Mục tiêu đào tạo:

  • Đào tạo sinh viên trở thành những Chuyên viên An ninh mạng thực thụ với khả năng làm chủ công nghệ và bảo vệ an toàn hệ thống thông tin (HTTT) trên nền Windows, Linux và thiết bị hạ tầng mạng; làm chủ các công nghệ bảo mật tiên tiến nhất; nắm bắt các kỹ thuật tấn công và phòng thủ trong chiến tranh thông tin.

2. Khả năng sinh viên đạt được:

  • Kiến thức nền tảng về bộ giao thức TCP/IP;
  • Kỹ năng phân tích luồng dữ liệu, phân tích và xử lý các mã độc hại trong hệ thống mạng;
  • Thiết lập và quản trị an ninh, an toàn thông tin cho hệ thống trên nền tảng Windows và Linux;
  • Làm chủ công nghệ và triển khai hệ thống tường lửa bảo vệ hệ thống từ bên trong và bên ngoài;
  • Triển khai hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS) và hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS);
  • Khả năng nhận biết các phương thức, chiến thuật, chiến lược tấn công của tin tặc để bảo vệ hệ thống;
  • Khả năng phát hiện các lỗ hỏng bảo mật ứng dụng web, chiến lược phòng thủ, các thủ thuật và kiến trúc tổng thể về an toàn ứng dụng web;
  • Giám sát ANTT (an ninh thông tin): Phương pháp tiếp cận chủ động mới đối với các vấn đề an ninh thông tin, phát hiện sớm các hành vi xâm nhập và ngăn chặn các nỗ lực tấn công, kỹ năng trong triển khai giám sát liên tục theo chuẩn của Viện tiêu chuẩn Mỹ (NIST);
  • Kỹ năng ứng cứu sự cố về ANTT: các quy trình ứng cứu sự cố nhằm bảo vệ hệ thống mạng thông tin, phát hiện và xử lý kịp thời các ứng dụng và luồng dữ liệu mạng độc hại;
  • Phát triển cá nhân: kỹ năng nghề nghiệp, giao tiếp, thuyết trình, làm việc nhóm, giải quyết vấn đề, quản lý thời gian, tổ chức công việc, tổ chức cuộc họp, ghi chép, viết báo cáo, viết hồ sơ, văn hóa doanh nghiệp, sức khỏe và an toàn lao động.

3. Chứng nhận/chứng chỉ công nghệ và kết quả hoàn tất:

  • Chứng nhận về kỹ năng máy tính: “Bác sĩ máy tính thực hành”.
  • Chứng nhận về thiết kế cơ bản giải pháp cáp mạng Nexans: “Nexans Cabling Solutions Basic Design”.
  • Chứng nhận về quản trị hệ thống mạng Microsoft: “iSpace iCSE – Windows Server Infrastructure”.
  • Chứng nhận về quản trị hạ tầng mạng Cisco: “iSpace iCNA – Cisco Network Routing & Switching”.
  • Chứng nhận về công nghệ mạng Draytek: “Draytek Networking”.
  • Chứng chỉ về công nghệ bảo mật mạng Cyberoam: “CCNSP – Cyberoam Certified Network & Sercurity Professional”.
  • Chứng nhận nền tảng an ninh mạng – “iSpace iSEC – Network Security Essentials”;
  • Sản phẩm đồ án tốt nghiệp an ninh mạng.
  • Bằng tốt nghiệp Cao đẳng “An ninh mạng CyberSec”.

4. Chi tiết chương trình môn học:

TênBuổiMô tả nội dung chính
IHọc kỳ 1Bác Sỹ Máy Tính.
AV01Tiếng Anh 18
  • Tiếng Anh chuyên ngành –  English For Information Technology (EIT).
HT01Tin học đại cương6
  • Tổng quan về máy tính: phần cứng, phần mềm, hệ điều hành (HĐH), hệ số đếm;
  • Sử dụng HĐH Windows: Control panel, Windows Explorer, Computer Management để quản lý tài khoản người dùng, môi trường làm việc, tập tin;
  • Vận dụng ngôn ngữ lập trình C để giải quyết các bài toán cơ bản: Các cấu trúc lựa chọn, lặp;
  • Sử dụng Internet để tìm kiếm tài liệu;
  • Sử dụng phần mềm ảo hóa VMware/VirtualBox để học tập.
KN01Phát triển cá nhân 16
  • Cơ bản về giao tiếp;
  • Giao tiếp công sở;
  • Làm việc nhóm;
  • Ghi chép;
  • Xây dựng bài thuyết trình và thuyết trình;
  • Những đặc thù và tố chất cần có của nghề.
HT02Tin học văn phòng6
  • Soạn thảo văn bản với MS Word;
  • Lập bảng tính với MS Excel;
  • Tạo bài thuyết trình với MS Powerpoint;
  • Sử dụng MS Outlook.
HT03Phần cứng máy tính9
  • Nhận biết các thành phần linh kiện máy tính: CPU, RAM, Mainboard, các thành phần ngoại vi;
  • Lựa chọn cấu hình phù hợp theo yêu cầu và lắp ráp máy tính;
  • Cài đặt HĐH: Windows/Linux, trình điều khiển; phần mềm máy tính: MS Office, ứng dụng đồ họa, Anti-Virus;
  • Sao lưu và phục hồi HĐH.
HT04Bảo trì và sửa chữa máy tính9
  • Tổng quan về xử lý sự cố máy tính: quy trình, phương pháp nhận diện và khắc phục lỗi liên quan đến phần cứng máy tính, phần mềm ứng dụng, HĐH;
  • Xử lý sự cố phần cứng: sự cố về BIOS/CMOS, CPU, RAM, MB, HDD, Fan;
  • Xử lý sự cố HĐH và phần mềm: Recovery Console, MBR, Registry, .DLL, sử dụng các công cụ sửa lỗi;
  • Tối ưu hóa hoạt động của máy tính: CMOS, tinh chỉnh hệ thống, làm sạch hệ thống, chống phân mảnh đĩa, sử dụng các công cụ tối ưu hóa.
HT05Mạng máy tính 19
  • Tổng quan về mạng máy tính: mô hình OSI, chuẩn, mô hình mạng;
  • Giới thiệu bộ giao thức TCP/IP và hệ thống địa chỉ IP: Bộ giao thức, địa chỉ MAC, địa chỉ IP, DNS;
  • Thiết bị mạng, cáp truyền dẫn: Switch/Hub, Router, cáp xoắn đôi UTP, cáp quang FO, bấm cáp UTP;
  • Kiểm soát các Host trong LAN: sử dụng công cụ capture frame, xác định Ethernet Frame, lọc chặn theo địa chỉ MAC cơ bản;
  • Cấu hình ADSL Router và Cisco Router Basic: đặt hostname, password, địa chỉ IP, xem thông tin.
HT06Thực nghiệp BSMT9
  • Tư vấn lựa chọn linh kiện máy tính;
  • Lắp ráp, cài đặt hệ thống máy tính;
  • Nâng cấp và bảo dưỡng hệ thống máy tính;
  • Phục hồi dữ liệu;
  • Chứng nhận về kỹ năng máy tính: “Bác sĩ máy tính thực hành”.
IIHọc kỳ 2Nền Tảng Hệ Thống Windows.
AV02Tiếng Anh 28
  • Tiếng Anh chuyên ngành – EIT
HT07Kiến trúc máy tính6
  • Tổng quan về cấu trúc máy tính;
  • Tổ chức và kiến trúc CPU: bộ điều khiển, qui trình thi hành lệnh mã máy, ngắt, thanh ghi, tập lệnh, các kiểu định vị;
  • Tổ chức bộ nhớ máy tính: các cấp bộ nhớ, truy xuất bộ nhớ, bộ nhớ đệm, bộ nhớ ảo;
  • Kỹ thuật xử lý thông tin và hệ thống xuất nhập.
HT08Mạng máy tính 212
  • Tổng quan về bộ giao thức TCP/IP;
  • Network Layer: tìm hiểu về các giao thức IP, ARP, ICMP;
  • Transport Layer: tìm hiểu về các giao thức TCP, UDP;
  • Application: tìm hiểu về các giao thức HTTP, DNS;
  • Thực hành phân tích các ứng dụng của các giao thức trên.
HT09Quản trị mạng Windows12
  • Xây dựng máy chủ điều khiển vùng (Domain Controller – DC): cài đặt dịch vụ AD (Active Directory), gia nhập máy khách, máy chủ là thành viên Domain;
  • Quản lý tài khoản và tài nguyên mạng: tài khoản người dùng, máy tính, tài nguyên tập tin/thư mục, phân quyền truy xuất;
  • Triển khai chính sách quản trị để quản lý mạng: thiết lập đối tượng chính sách nhóm – GPO để quản lý tài khoản và tài nguyên mạng;
  • Giám sát hoạt động của máy chủ: thiết lập ranh giới thực thi tiêu chuẩn (baseline), giám sát thời gian thực, ghi nhận log và cảnh báo;
  • Quản lý lưu trữ và bảo mật dữ liệu: sao lưu/phục hồi dữ liệu, mã hóa dữ liệu với EFS, quản lý lưu trữ với Disk Quota.
HT10Triển khai dịch vụ mạng Windows9
  • Triển khai bộ định tuyến Router trong mạng LAN trên nền Windows;
  • Thiết lập dịch vụ DHCP để cấp IP động cho các hosts trong LAN với một hay nhiều mạng con – subnets;
  • Thiết lập dịch vụ DNS thực hiện nhiệm vụ phân giải tên miền, máy chủ phân giải tên miền chính và dự phòng;
  • Thiết lập dịch vụ MS IIS (Web, FTP): Cấu hình tăng hiệu suất, bảo mật, FTP User Isolate;
  • Xây dựng dịch vụ Mail MDaemon.
HT11Thực nghiệp Nền tảng Windows9
  • Khảo sát và lập bảng thông tin dịch vụ và Servers;
  • Xây dựng hệ thống mạng Domain trên nền Windows;
  • Triển khai các dịch vụ mạng (Routing, DNS, DHCP, IIS, Mail).
HT21HĐ & TK mạng trên nền tảng Windows12
  • Hoạch định, phân tích và thiết kế kiến trúc mạng doanh nghiệp trên nhiều Sites;
  • Thiết kế và xây dựng hệ thống Active Directory với Domain Tree, Tree Root, và Forest;
  • Triển khai và quản lý các đối tượng trong Active Directory;
  • Thiết lập Trust Relationship, Replicate dữ liệu giữa các DCs;
  • Bố trí và quản lý các chức năng của DC: Global Cataloge, Flexiple Single Master Operation;
  • Quản trị các sự cố trong AD với NTDSUTIL;
  • Sử dụng công cụ NTBACKUP để sao lưu và phục hồi CSDL của AD khi có sự cố.
CĐ01Chuyên đề Cáp Nexans2
  • Giải pháp thiết kế hệ thống cáp truyền dẫn với công nghệ cáp Nexans;
  • Chứng nhận về thiết kế cơ bản giải pháp cáp mạng Nexans: “Nexans Cabling Solutions Basic Design”.
CĐ02Chuyên đề Quản trị hệ thống mạng iCSE2
  • Quản trị hệ thống mạng trên nền Windows (nội dung tương đương MCSE);
  • Chứng nhận về quản trị hệ thống mạng Microsoft: “iSpace iCSE – Windows Server Infrastructure”.
IIIHọc kỳ 3Nền Tảng Hệ Thống Linux/Mã Nguồn Mở.
AV03Tiếng Anh 38
  • Tiếng Anh chuyên ngành – EIT.
HT12Triển khai CSDL9
  • Tổng quan về cơ sở dữ liệu (CSDL);
  • Mô hình dữ liệu quan hệ, đại số quan hệ: thực hành các phép toán đại số quan hệ;
  • Sử dụng ngôn ngữ truy vấn SQL: lệnh tạo cơ sở dữ liệu, tạo bảng;
  • Vận dụng thực tế với SQL Server và MySQL.
HT13Quản trị mạng Linux12
  • Tổng quan về hệ thống Linux;
  • Quản lý tài khoản và tài nguyên mạng công ty: sử dụng các lệnh thông dụng Linux, tạo cấu trúc file, quản lý file và đĩa;
  • Tạo mã lệnh kịch bản (Script) để quản trị hệ thống Linux: tạo kịch bản để quản trị hệ thống, tìm kiếm và phân tích thông tin, tạo bộ lọc, xử lý hệ thống, quản trị người dùng;
  • Giám sát hoạt động của máy chủ Linux;
  • Quản lý lưu trữ, sao lưu/phục hồi hệ thống.
HT14Triển khai dịch vụ mạng Linux9
  • Thiết lập dịch vụ Samba và NFS trên nền Linux;
  • Triển khai bộ định tuyến Router trong mạng LAN trên nền Linux;
  • Thiết lập dịch vụ DHCP để cấp IP động cho các hosts trong LAN với một hay nhiều mạng con – subnets;
  • Thiết lập dịch vụ DNS thực hiện nhiệm vụ phân giải tên miền, máy chủ phân giải tên miền chính và dự phòng;
  • Thiết lập ứng dụng Web, FTP trên nền Linux.
HT15Thực nghiệp Nền tảng Linux9
  • Khảo sát và lập bảng thông tin dịch vụ và Servers;
  • Xây dựng hệ thống mạng trên nền Linux;
  • Triển khai các dịch vụ mạng.
HT16Thực nghiệp mã nguồn mở9
  • Căn bản về mã nguồn mở;
  • Cài đặt, cấu hình và vận hành các giải pháp mã nguồn mở trong doanh nghiệp.
AN17Căn bản về bảo mật HTTT12
  • Nền tảng đảm bảo thông tin, chính sách bảo mật, kế hoạch dự phòng và tính liên tục của hệ thống;
  • Phân tích ảnh hưởng của ANTT đến hoạt động của tổ chức, quản lý mật khẩu, ứng phó sự cố, tấn công và phòng thủ trong chiến tranh thông tin;
  • Các công nghệ bảo mật trên nền tảng Internet: hệ thống phát hiện và ngăn chặn thâm nhập, honeypot, các phương thức tấn công, tường lửa và phòng vệ biên, đánh giá rủi ro;
  • Giao tiếp an toàn: các kỹ thuật mã hóa, ẩn liệu, hệ thống PGP, an toàn mạng không dây, bảo mật trong quá trình vận hành;
  • Tìm hiểu bảo mật nền tảng Windows và Linux.
IVHọc kỳ 4Triển Khai Tường Lửa/ IDS/ IPS/ RE.
AV05Tiếng Anh 48
  • Tiếng Anh chuyên ngành – EIT.
AN18Kỹ năng phân tích luồng dữ liệu3
  • Sử dụng tcpdump, windump và Wireshark để phân tích dòng dữ liệu;
  • Phân biệt dòng dữ liệu bình thường và bất thường;
  • Phân tích một số dòng dữ liệu bất thường.
HT26Xây dựng hạ tầng mạng12
  • Nền tảng kiến thức routing & packet forwarding, các giao thức triển khai trên nền thiết bị Cisco Router & Switch;
  • Cấu hình VLAN, VTP (VLAN Trunking Protocol), Inter-VLAN routing trên Cisco Catalyst Switch nhằm mở rộng hệ thống mạng IP;
  • Cấu hình DHCP cấp phát IP động, thiết lập static và dynamic NAT;
  • Cấu hình và kiểm tra hoạt động các giao thức định tuyến: RIP, OSPF, EIGRP để tạo sự liên thông giữa các mạng;
  • Thiết lập và quản trị traffic với Access Control Lists (ACLs) trên nền thiết bị Cisco;
  • Triển khai High Availability (HA) cho hạ tầng mạng tạo độ sẵn sàng cao.
AN19Phân tích & xử lý mã độc9
  • Cách thức xử lý phần mềm độc hại;
  • Phân tích các mã trình duyệt độc hại;
  • Phân tích các mã độc hại nhúng vào các tập tin văn bản phổ biến như MS Office, PDF;
  • Các bài tập rèn luyện kỹ năng phân tích và xử lý mã độc.
AN20Làm chủ công nghệ tường lửa12
  • Căn bản về công nghệ tường lửa: Packet filtering, Stateless Packet Inspections, Stateful Packet Inspections, UTM;
  • Tường lửa trên nền Windows: MS Forefront TMG;
  • Tường lửa trên nền Linux: IPTables, PF Sense;
  • Thiết bị tường lửa phần cứng: Cisco PIX/ASA, Checkpoint, Cyberoam.
AN21Triển khai IDS&IPS12
  • Giới thiệu hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS) và hệ thống phòng chống truy cập trái phép (IPS);
  • Triển khai hệ thống IDS: Host Based IDS (OSSEC), Network Based IDS (Snort);
  • Triển khai hệ thống IPS: Snort inline, Cisco IPS.
CĐ03Chuyên đề Quản trị hạ tầng mạng iCNA2
  • Quản trị hạ tầng mạng trên nền thiết bị công nghệ Cisco (nội dung tương đương CCNA);
  • Chứng nhận về quản trị hạ tầng mạng Cisco: “iSpace iCNA – Cisco Network Routing & Switching”.
VHọc kỳ 5Bảo Mật HTTT Trên Nền Windows/Linux.
AV05Tiếng Anh 58
  • Reality English
AN22Thực nghiệp Tường lửa/ IDS/ IPS/ RE9
  • Thực nghiệp Triển khai tường lửa;
  • Thực nghiệp Triển khai IDS/IPS;
  • Thực nghiệp Phân tích & xử lý mã độc.
AN23An toàn dữ liệu12
  • An toàn lưu trữ dữ liệu: thiết bị lưu trữ, an ninh vật lý;
  • An toàn dữ liệu trên đường truyền;
  • Giải pháp chống rò rỉ dữ liệu (DLP);
  • Quy chuẩn về sao lưu, phục hồi dữ liệu.
AN24Bảo mật HTTT trên nền Windows12
  • Thiết lập bảo vệ AD và DNS;
  • Thực thi chính sách bảo mật với Group Policy, thiết lập máy chủ WSUS, cập nhật các bản vá lỗi cho HĐH và phần mềm;
  • Cài đặt và quản lý hệ thống PKI, cấu hình mã hóa dữ liệu lưu trữ EFS, Bitlocker;
  • Gia tăng bảo mật cho SSL, RDP, DNSSEC và các giao thức quan trọng khác sử dụng tường lửa Windows; các bộ qui tắc IPSec được quản lý thông qua Group Policy;
  • Sử dụng các lệnh trong Windows Powershell để tăng cường bảo mật;
  • Bảo vệ cho hệ thống ứng dụng web với IIS.
AN25Bảo mật HTTT trên nền Linux12
  • Gia cố bảo mật cho hệ thống Linux; bảo mật ứng dụng; điều tra số trên môi trường Linux
  • Bảo vệ trước các tấn công bộ nhớ, tràn bộ đệm, tấn công tập tin hệ thống, Race Conditions;
  • Trojan Horse và Rootkit, quản trị an toàn với SSH;
  • Xây dựng các công cụ kiểm soát và cảnh báo, hạ tầng log tập trung;
  • Kiểm soát truy cập tài khoản root với lệnh sudo, sử dụng SELinux và Chroot() để bảo mật các ứng dụng;
  • Triển khai và tự động hóa DNSSEC, Web Application Firewall – ModSecurity;
  • Cấu hình bảo mật cho các dịch vụ Internet như BIND, Apache, Sendmail.
AN26Thực nghiệp Bảo mật HTTT9
  • Thực nghiệp Bảo mật HTTT trên nền Windows;
  • Thực nghiệp Bảo mật HTTT trên nền Linux.
VIHọc kỳ 6Bảo Vệ Ứng Dụng Web/ Giám Sát ANTT/ Ứng Cứu ANTT.
AN27Tìm hiểu phương thức của tin tặc12
  • Các kỹ thuật tấn công và khai thác truyền thống;
  • Các kỹ thuật tấn công và khai thác mới nhất;
  • Mô tả chi tiết về các phương thức tin tặc sử dụng nhằm làm suy yếu hệ thống mạng mục tiêu trước khi tấn công khai thác;
  • Các công cụ tin tặc sử dụng.
AN28Bảo vệ ứng dụng Web12
  • Kiến thức về các lỗ hổng bảo mật ứng dụng web và các hình thức tấn công liên quan (SQL injection, Cross-Site Scripting,…);
  • Chiến lược phòng thủ, các thủ thuật và kiến trúc tổng thể về an toàn ứng dụng web;
  • Kỹ năng và kiến thức thực tế và xây dựng và vận hành an toàn các ứng dụng web.
AN29Giám sát ANTT12
  • Phương pháp tiếp cận chủ động mới đối với các vấn đề an ninh thông tin;
  • Kỹ năng phát hiện sớm các hành vi xâm nhập và ngăn chặn các nỗ lực tấn công;
  • Gia tăng hiểu biết và tăng cường kỹ năng trong triển khai giám sát liên tục theo chuẩn của Viện tiêu chuẩn Mỹ (NIST);
  • Xây dựng các cơ chế an ninh mạng, thiết bị đầu cuối và đưa vào các yếu tố tự động hóa các hoạt động giám sát an ninh mạng;
  • Xây dựng các hệ thống giám sát an ninh mạng.
AN30Ứng cứu sự cố ANTT12
  • Quy trình ứng cứu sự cố ANTT;
  • Phát hiện và xử lý các ứng dụng và luồng dữ liệu mạng độc hại;
  • Nghiên cứu và phân tích các lỗ hổng an ninh;
  • Phát hiện nguyên nhân sự cố để cải thiện quy trình ứng cứu hiệu quả.
AN31Thực nghiệp Web/ Giám sát/ Ứng cứu ANTT9
  • Thực nghiệp Bảo vệ ứng dụng Web;
  • Thực nghiệp Giám sát ANTT;
  • Thực nghiệp Ứng cứu sự cố ANTT.
KN02Phát triển cá nhân 26
  • Quản lý thời gian;
  • Giải quyết vấn đề;
  • Tổ chức công việc;
  • Tổ chức cuộc họp;
  • Viết báo cáo;
  • Văn hóa doanh nghiệp;
  • Tìm việc và viết hồ sơ;
  • Sức khỏe và an toàn lao động.
VIIHọc kỳ 7Thực Hiện Đề Tài Tốt Nghiệp.
CĐ04Chuyên đề Sophos-Cyberoam CCNSP5
  • Thiết lập hệ thống tường lửa trên nền công nghệ Sophos-Cyberoam UTM.
  • Chứng chỉ về công nghệ bảo mật mạng Cyberoam: “CCNSP – Cyberoam Certified Network & Sercurity Professional”.
CĐ05Chuyên đề DrayTek4
  • Triển khai hệ thống mạng trên nền công nghệ DrayTek: Load Balancing, VPN, Firewall, VoIP.
  • Chứng nhận về công nghệ mạng Draytek: “Draytek Networking”.
CĐ06Chuyên đề nền tảng an ninh mạng2
  • Chứng nhận Nền tảng an ninh mạng “iSpace iSEC – Network Security Essentials”
CB01Chính trị
  • Các môn học chung theo quy định.
CB02Pháp luật
CB03Giáo dục thể chất
CB04Giáo dục quốc phòng – An ninh
AN32Thực nghiệp tốt nghiệp
  • Thực tập thực tế tại doanh nghiệp có hệ thống CNTT và ANTT.
CĐ07Thực hiện đồ án tốt nghiệp
  • Thực hiện đề tài tốt nghiệp đảm bảo tính khoa học và ứng dụng thực tiễn với sự hướng dẫn của giảng viên và chuyên gia.
Thi tốt nghiệpMôn thi Chính trị
  • Thi viết/trắc nghiệm.
Môn thi Lý thuyết nghề
  • Thi viết/trắc nghiệm
Bảo vệ tốt nghiệp (Thực hành nghề)
  • Bảo vệ đề tài trước hội đồng sát hạch (sản phẩm đồ án và báo cáo tốt nghiệp).

5. Lưu ý quan trọng:

  • Đối với trình độ trung cấp (TC) – 4 HK: chương trình học gồm HK 1 đến HK 4.
  • Đối với trình độ cao đẳng (CĐ) liên thông (từ TC CNTT) – 3 HK: chương trình học gồm HK 5 đến HK 7 (dựa vào bảng điểm để xét miễn MH/MĐ cho SV hay những MH/MĐ mà SV cần học bổ sung).
  • Nghề An ninh mạng và Quản trị mạng: học chung từ HK 1 – HK 3;
  • Những MH/MĐ có mã là CĐ01..n. thì không tính vào điểm trung bình toàn khóa;
  • Thực tập tốt nghiệp; Thực hiện đề tài; và Bảo vệ tốt nghiệp: SV thực hiện theo quy định hiện hành của khoa.
  • Cột “Buổi”:
    • Là thời gian SV học trên lớp có GV giảng dạy;
    • Ngoài ra SV rèn luyện tại xưởng thực hành/phòng Lab cùng GV hay tự học.

Trường Cao đẳng iSpace Cần Thơ