Trình độ Cao đẳng Quản trị mạng Sec+ – Network Admin - Trường Cao Đẳng iSpace Cần Thơ
Trình độ cao đẳng An ninh mạng – CyberSec
21/09/2016
Văn bằng – nghề An ninh mạng
27/09/2016

Trình độ Cao đẳng Quản trị mạng Sec+ – Network Admin

1. Mục tiêu đào tạo:

  • Đào tạo sinh viên trở thành những Chuyên viên Quản trị mạng thực thụ với khả năng làm chủ hệ thống mạng, triển khai dịch vụ, ứng dụng mạng trên nền Windows và Linux, làm chủ hạ tầng mạng trên nền công nghệ Cisco; đảm bảo an toàn hệ thống và an ninh thông tin (ANTT); làm chủ các công nghệ mạng tiên tiến nhất; giám sát hoạt động và an ninh hệ thống mạng, đảm bảo hệ thống hoạt động xuyên suốt, sẵn sàng và tin cậy cao.

2. Khả năng sinh viên đạt được:

  • Kiến thức nền tảng về bộ giao thức TCP/IP;
  • Làm chủ hệ thống phần cứng máy tính, chẩn đoán và xử lý sự cố máy tính, sự cố dữ liệu;
  • Quản trị hệ thống, an toàn mạng trên nền Windows và Linux;
  • Hoạch định và triển khai các dịch vụ, ứng dụng mạng an toàn trên nền Windows và Linux;
  • Triển khai giải pháp mã nguồn mở cho hệ thống, nâng cao hiệu quả đầu tư hệ thống CNTT vận hành doanh nghiệp;
  • Hoạch định và triển khai hạ tầng mạng trên nền thiết bị công nghệ Cisco; Hệ thống VoIP trên nền công nghệ DrayTek;
  • Triển khai hệ thống ảo hóa và Private Cloud gia tăng hiệu năng và hiệu quả cho tổ chức;
  • Kiến thức về bảo mật hệ thống thông tin (HTTT): nền tảng đảm bảo thông tin, chính sách bảo mật, kế hoạch dự phòng và tính liên tục của hệ thống, phân tích ảnh hưởng của ANTT đến hoạt động của tổ chức; 
  • Kỹ năng phân tích luồng dữ liệu: phân biệt dòng dữ liệu bình thường và bất thường, phân tích một số dòng dữ liệu bất thường nhằm có phương án xử lý kịp thời;
  • Làm chủ công nghệ tường lửa, triển khai hệ thống tường lửa bảo vệ hệ thống từ bên trong và bên ngoài;
  • An toàn dữ liệu: Lưu trữ và truyền nhận, giải pháp chống rò rỉ dữ liệu (DLP);
  • Giám sát hoạt động và an ninh hệ thống mạng: lập hồ sơ giám sát hệ thống cáp truyền dẫn, hạ tầng thiết bị, dịch vụ và ứng dụng mạng, sử dụng công cụ giám sát, xử lý kịp thời đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục và tính sẵn sàng cao. Triển khai và vận hành khai thác các hệ thống giám sát an ninh mạng; 
  • Phát triển cá nhân: kỹ năng nghề nghiệp, giao tiếp, thuyết trình, làm việc nhóm, giải quyết vấn đề, quản lý thời gian, tổ chức công việc, tổ chức cuộc họp, ghi chép, viết báo cáo, viết hồ sơ, văn hóa doanh nghiệp, sức khỏe và an toàn lao động.

3. Chứng nhận/chứng chỉ công nghệ và kết quả hoàn tất:

  • Chứng nhận về kỹ năng máy tính: “Bác sĩ máy tính thực hành”.
  • Chứng nhận về thiết kế cơ bản giải pháp cáp mạng Nexans: “Nexans Cabling Solutions Basic Design”.
  • Chứng nhận về quản trị hệ thống mạng Microsoft: “iSpace iCSE – Windows Server Infrastructure”.
  • Chứng nhận về quản trị hạ tầng mạng Cisco: “iSpace iCNA – Cisco Network Routing & Switching”.
  • Chứng nhận về công nghệ mạng Draytek: “Draytek Networking”.
  • Chứng chỉ về công nghệ bảo mật mạng Cyberoam: “CCNSP – Cyberoam Certified Network & Sercurity Professional”. 
  • Chứng nhận về bảo mật hệ thống mạng: “iSpace iISF –  Information Security Fundamentals”. 
  • Sản phẩm đồ án tốt nghiệp quản trị mạng Sec+.
  • Bằng tốt nghiệp Cao đẳng “Quản trị mạng Sec+”.

 

Chi tiết chương trình môn học:
TênBuổiMô tả nội dung chính

I

Học kỳ 1

Bác Sỹ Máy Tính.

AV01Tiếng Anh 18
  • Tiếng Anh chuyên ngành –  English For Information Technology (EIT).
HT01Tin học đại cương6
  • Tổng quan về máy tính: phần cứng, phần mềm, hệ điều hành (HĐH), hệ số đếm;
  • Sử dụng HĐH Windows: Control panel, Windows Explorer, Computer Management để quản lý tài khoản người dùng, môi trường làm việc, tập tin;
  • Vận dụng ngôn ngữ lập trình C để giải quyết các bài toán cơ bản: Các cấu trúc lựa chọn, lặp;
  • Sử dụng Internet để tìm kiếm tài liệu;
  • Sử dụng phần mềm ảo hóa VMware/VirtualBox để học tập.
KN01Phát triển cá nhân 16
  • Cơ bản về giao tiếp;
  • Giao tiếp công sở;
  • Làm việc nhóm;
  • Ghi chép;
  • Xây dựng bài thuyết trình và thuyết trình;
  • Những đặc thù và tố chất cần có của nghề.
HT02Tin học văn phòng6
  • Soạn thảo văn bản với MS Word;
  • Lập bảng tính với MS Excel;
  • Tạo bài thuyết trình với MS Powerpoint;
  • Sử dụng MS Outlook.
HT03Phần cứng máy tính9
  • Nhận biết các thành phần linh kiện máy tính: CPU, RAM, Mainboard, các thành phần ngoại vi;
  • Lựa chọn cấu hình phù hợp theo yêu cầu và lắp ráp máy tính;
  • Cài đặt HĐH: Windows/Linux, trình điều khiển; phần mềm máy tính: MS Office, ứng dụng đồ họa, Anti-Virus;
  • Sao lưu và phục hồi HĐH.
HT04Bảo trì và sửa chữa máy tính9
  • Tổng quan về xử lý sự cố máy tính: quy trình, phương pháp nhận diện và khắc phục lỗi liên quan đến phần cứng máy tính, phần mềm ứng dụng, HĐH;
  • Xử lý sự cố phần cứng: sự cố về BIOS/CMOS, CPU, RAM, MB, HDD, Fan;
  • Xử lý sự cố HĐH và phần mềm: Recovery Console, MBR, Registry, .DLL, sử dụng các công cụ sửa lỗi;
  • Tối ưu hóa hoạt động của máy tính: CMOS, tinh chỉnh hệ thống, làm sạch hệ thống, chống phân mảnh đĩa, sử dụng các công cụ tối ưu hóa.
HT05Mạng máy tính 19
  • Tổng quan về mạng máy tính: mô hình OSI, chuẩn, mô hình mạng;
  • Giới thiệu bộ giao thức TCP/IP và hệ thống địa chỉ IP: Bộ giao thức, địa chỉ MAC, địa chỉ IP, DNS;
  • Thiết bị mạng, cáp truyền dẫn: Switch/Hub, Router, cáp xoắn đôi UTP, cáp quang FO, bấm cáp UTP;
  • Kiểm soát các Host trong LAN: sử dụng công cụ capture frame, xác định Ethernet Frame, lọc chặn theo địa chỉ MAC cơ bản;
  • Cấu hình ADSL Router và Cisco Router Basic: đặt hostname, password, địa chỉ IP, xem thông tin.
HT06Thực nghiệp BSMT9
  • Tư vấn lựa chọn linh kiện máy tính;
  • Lắp ráp, cài đặt hệ thống máy tính;
  • Nâng cấp và bảo dưỡng hệ thống máy tính;
  • Phục hồi dữ liệu;
  • Chứng nhận về kỹ năng máy tính: “Bác sĩ máy tính thực hành”.

II

Học kỳ 2

Nền Tảng Hệ Thống Windows.

AV02Tiếng Anh 28
  • Tiếng Anh chuyên ngành – EIT
HT07Kiến trúc máy tính6
  • Tổng quan về cấu trúc máy tính;
  • Tổ chức và kiến trúc CPU: bộ điều khiển, qui trình thi hành lệnh mã máy, ngắt, thanh ghi, tập lệnh, các kiểu định vị;
  • Tổ chức bộ nhớ máy tính: các cấp bộ nhớ, truy xuất bộ nhớ, bộ nhớ đệm, bộ nhớ ảo;
  • Kỹ thuật xử lý thông tin và hệ thống xuất nhập.
HT08Mạng máy tính 212
  • Tổng quan về bộ giao thức TCP/IP;
  • Network Layer: tìm hiểu về các giao thức IP, ARP, ICMP;
  • Transport Layer: tìm hiểu về các giao thức TCP, UDP;
  • Application: tìm hiểu về các giao thức HTTP, DNS;
  • Thực hành phân tích các ứng dụng của các giao thức trên.
HT09Quản trị mạng Windows12
  • Xây dựng máy chủ điều khiển vùng (Domain Controller – DC): cài đặt dịch vụ AD (Active Directory), gia nhập máy khách, máy chủ là thành viên Domain;
  • Quản lý tài khoản và tài nguyên mạng: tài khoản người dùng, máy tính, tài nguyên tập tin/thư mục, phân quyền truy xuất;
  • Triển khai chính sách quản trị để quản lý mạng: thiết lập đối tượng chính sách nhóm – GPO để quản lý tài khoản và tài nguyên mạng;
  • Giám sát hoạt động của máy chủ: thiết lập ranh giới thực thi tiêu chuẩn (baseline), giám sát thời gian thực, ghi nhận log và cảnh báo;
  • Quản lý lưu trữ và bảo mật dữ liệu: sao lưu/phục hồi dữ liệu, mã hóa dữ liệu với EFS, quản lý lưu trữ với Disk Quota.
HT10Triển khai dịch vụ mạng Windows9
  • Triển khai bộ định tuyến Router trong mạng LAN trên nền Windows;
  • Thiết lập dịch vụ DHCP để cấp IP động cho các hosts trong LAN với một hay nhiều mạng con – subnets;
  • Thiết lập dịch vụ DNS thực hiện nhiệm vụ phân giải tên miền, máy chủ phân giải tên miền chính và dự phòng;
  • Thiết lập dịch vụ MS IIS (Web, FTP): Cấu hình tăng hiệu suất, bảo mật, FTP User Isolate;
  • Xây dựng dịch vụ Mail MDaemon.
HT11Thực nghiệp Nền tảng Windows9
  • Khảo sát và lập bảng thông tin dịch vụ và Servers;
  • Xây dựng hệ thống mạng Domain trên nền Windows;
  • Triển khai các dịch vụ mạng (Routing, DNS, DHCP, IIS, Mail).
CĐ01Chuyên đề Cáp Nexans2
  • Giải pháp thiết kế hệ thống cáp truyền dẫn với công nghệ cáp Nexans;
  • Chứng nhận về thiết kế cơ bản giải pháp cáp mạng Nexans: “Nexans Cabling Solutions Basic Design”.

III

Học kỳ 3

Nền Tảng Hệ Thống Linux/Mã Nguồn Mở.

AV03Tiếng Anh 36
  • Tiếng Anh chuyên ngành – EIT.
HT12Triển khai CSDL9
  • Tổng quan về cơ sở dữ liệu (CSDL);
  • Mô hình dữ liệu quan hệ, đại số quan hệ: thực hành các phép toán đại số quan hệ;
  • Sử dụng ngôn ngữ truy vấn SQL: lệnh tạo cơ sở dữ liệu, tạo bảng;
  • Vận dụng thực tế với SQL Server và MySQL.
HT13Quản trị mạng Linux12
  • Tổng quan về hệ thống Linux;
  • Quản lý tài khoản và tài nguyên mạng công ty: sử dụng các lệnh thông dụng Linux, tạo cấu trúc file, quản lý file và đĩa;
  • Tạo mã lệnh kịch bản (Script) để quản trị hệ thống Linux: tạo kịch bản để quản trị hệ thống, tìm kiếm và phân tích thông tin, tạo bộ lọc, xử lý hệ thống, quản trị người dùng;
  • Giám sát hoạt động của máy chủ Linux;
  • Quản lý lưu trữ, sao lưu/phục hồi hệ thống.
HT14Triển khai dịch vụ mạng Linux9
  • Thiết lập dịch vụ Samba và NFS trên nền Linux;
  • Triển khai bộ định tuyến Router trong mạng LAN trên nền Linux;
  • Thiết lập dịch vụ DHCP để cấp IP động cho các hosts trong LAN với một hay nhiều mạng con – subnets;
  • Thiết lập dịch vụ DNS thực hiện nhiệm vụ phân giải tên miền, máy chủ phân giải tên miền chính và dự phòng;
  • Thiết lập ứng dụng Web, FTP trên nền Linux.
HT15Thực nghiệp Nền tảng Linux9
  • Khảo sát và lập bảng thông tin dịch vụ và Servers;
  • Xây dựng hệ thống mạng trên nền Linux;
  • Triển khai các dịch vụ mạng.
HT16Thực nghiệp mã nguồn mở9
  • Căn bản về mã nguồn mở;
  • Cài đặt, cấu hình và vận hành các giải pháp mã nguồn mở trong doanh nghiệp.
AN17Căn bản về bảo mật HTTT12
  • Nền tảng đảm bảo thông tin, chính sách bảo mật, kế hoạch dự phòng và tính liên tục của hệ thống;
  • Phân tích ảnh hưởng của ANTT đến hoạt động của tổ chức, quản lý mật khẩu, ứng phó sự cố, tấn công và phòng thủ trong chiến tranh thông tin;
  • Các công nghệ bảo mật trên nền tảng Internet: hệ thống phát hiện và ngăn chặn thâm nhập, honeypot, các phương thức tấn công, tường lửa và phòng vệ biên, đánh giá rủi ro;
  • Giao tiếp an toàn: các kỹ thuật mã hóa, ẩn liệu, hệ thống PGP, an toàn mạng không dây, bảo mật trong quá trình vận hành;
  • Tìm hiểu bảo mật nền tảng Windows và Linux.

IV

Học kỳ 4

Ứng Dụng Mạng Trên Nền Tảng Windows

AV04Tiếng Anh 48
  • Tiếng Anh chuyên ngành – EIT.
AN18Kỹ năng phân tích luồng dữ liệu3
  • Sử dụng tcpdump, windump và Wireshark để phân tích dòng dữ liệu;
  • Phân biệt dòng dữ liệu bình thường và bất thường;
  • Phân tích một số dòng dữ liệu bất thường.
HT19Thiết kế và triển khai web9
  • Kiến thức về HTML5 và CSS3;
  • Sử dụng được javascript, jquery
  • Sử dụng công cụ Dreamweave để thiết kế web;
  • Xây dựng và soạn thảo trang web với Joomla/WordPress;
  • Cách đăng ký và cấu hình Hosting/Domain.
HT21HĐ & TK mạng trên nền tảng Windows12
  • Hoạch định, phân tích và thiết kế kiến trúc mạng doanh nghiệp trên nhiều Sites;
  • Thiết kế và xây dựng hệ thống Active Directory với Domain Tree, Tree Root, và Forest;
  • Triển khai và quản lý các đối tượng trong Active Directory;
  • Thiết lập Trust Relationship, Replicate dữ liệu giữa các DCs;
  • Bố trí và quản lý các chức năng của DC: Global Cataloge, Flexiple Single Master Operation;
  • Quản trị các sự cố trong AD với NTDSUTIL;
  • Sử dụng công cụ NTBACKUP để sao lưu và phục hồi CSDL của AD khi có sự cố.
HT22Quản trị SQL Server9
  • Cài đặt và nâng cấp phiên bản SQL Server cho hệ thống mạng;
  • Thực hiện được các thao tác trên Database: tạo Database, tạo bảng (table), tạo các ràng buộc dữ liệu, và quản lý Database;
  • Thiết lập và thực hiện được các thao tác bảo mật trên Database: chính sách mật khẩu, quản lý đăng nhập, phân quyền truy cập, và sử dụng khóa và chứng chỉ số (Digital Certificate);
  • Thực hiện được các công việc giám sát hệ thống: System Monitor, SQL Server Profiler, DLL Triggers, Event Notifications;
  • Thiết lập và thực hiện được các kịch bản sao lưu phục hồi hệ thống: Backup và Restore Database, Transaction logs, Master Database.
HT24HĐ & TK ứng dụng mạng Windows12
  • Hoạch định, phân tích và thiết kế các ứng dụng mạng theo quy doanh nghiệp;
  • Triển khai và quản trị hệ thống Exchange Server;
  • Triển khai và quản trị Lync Server;
  • Triển khai và quản trị cổng thông tin Sharepoint;
  • Thiết kế và triển khai hệ thống High Availability: Network LoadBalancing, Clustering trên nền Windows.
HT25Thực nghiệp HĐ&TK mạng/ứng dụng mạng Windows9
  • Thực nghiệp HĐ & TK mạng trên nền tảng Windows;
  • Thực nghiệp HĐ & TK ứng dụng mạng trên nền tảng Windows.
CĐ05Chuyên đề Quản trị hệ thống mạng iCSE2
  • Quản trị hệ thống mạng trên nền Windows (nội dung tương đương MCSE);
  • Chứng nhận về quản trị hệ thống mạng Microsoft: “iSpace iCSE – Windows Server Infrastructure”.

V

Học kỳ 5

Hạ Tầng Mạng Trên Nền Công Nghệ Cisco.

AV05Tiếng Anh 58
  • Reality English
HT26Xây dựng hạ tầng mạng12
  • Nền tảng kiến thức routing & packet forwarding, các giao thức triển khai trên nền thiết bị Cisco Router & Switch;
  • Cấu hình VLAN, VTP (VLAN Trunking Protocol), Inter-VLAN routing trên Cisco Catalyst Switch nhằm mở rộng hệ thống mạng IP;
  • Cấu hình DHCP cấp phát IP động, thiết lập static và dynamic NAT;
  • Cấu hình và kiểm tra hoạt động các giao thức định tuyến: RIP, OSPF, EIGRP để tạo sự liên thông giữa các mạng;
  • Thiết lập và quản trị traffic với Access Control Lists (ACLs) trên nền thiết bị Cisco;
  • Triển khai High Availability (HA) cho hạ tầng mạng tạo độ sẵn sàng cao.
AN20Làm chủ công nghệ tường lửa12
  • Căn bản về công nghệ tường lửa: Packet filtering, Stateless Packet Inspections, Stateful Packet Inspections, UTM;
  • Tường lửa trên nền Windows: MS Forefront TMG;
  • Tường lửa trên nền Linux: IPTables, PF Sense;
  • Thiết bị tường lửa phần cứng: Cisco PIX/ASA, Checkpoint, Cyberoam.
HT27Triển khai tổng đài VoIP6
  • Nền tảng kiến thức các thiết bị kết nối WAN, kiến thức cơ bản về VoIP, các thiết bi sử dụng trong VoIP( Gatekeeper, gateway, PBX, IP phone….);
  • Tìm hiểu về công nghệ VoIP, các thiết bị và cơ chế hoạt động, giao thức hoạt động( SIP, H.323);
  • Triển khai công nghệ VoIP dựa trên thiết bị nền tảng công nghệ Draytek giúp truyền thông thoại IP kết nối các vị trí khác nhau của tổ chức.
HT28HĐ & TK hạ tầng mạng12
  • Hoạch định và triển khai hệ thống Routing & Switching trên nền thiết bị công nghệ Cisco;
  • Triển khai giải pháp định tuyến sử dụng giao thức EIGRP, OSPF đa vùng;
  • Triển khai các giải pháp phân phối đường đi (redistribute) trong hạ tầng mạng Ipv4;
  • Triển khai và tối ưu hệ thống Spanning – tree trong mạng;
  • Thực hiện các tính năng bảo mật trên switch cho môi trường mạng chuyển mạch;
  • Triển khai được một mạng chuyển mạch có tính dự phòng cao, thực hiện các công nghệ dự phòng sử dụng các switch đa tầng trong môi trường mạng;
  • Xử lý các sự cố và đảm bảo hoạt động cho hệ thống.
HT29Thực nghiệp Triển khai hạ tầng mạng9
  • Khảo sát, tiếp nhận nhu cầu, lập giải pháp, triển khai,… hệ thống hạ tầng mạng;
  • Đưa ra các giải pháp cho hạ tầng mạng;
  • Xây dựng hạ tầng mạng riêng ảo công nghệ Cisco;
  • Triển khai hệ thống VoIP trên nền thiết bị công nghệ Draytek.
CĐ06Chuyên đề Quản trị hạ tầng mạng iCNA2
  • Quản trị hạ tầng mạng trên nền thiết bị công nghệ Cisco (nội dung tương đương CCNA);
  • Chứng nhận về quản trị hạ tầng mạng Cisco: “iSpace iCNA – Cisco Network Routing & Switching”.

VI

Học kỳ 6

Hệ Thống Ảo Hóa Và Private Cloud.

AN23An toàn dữ liệu12
  • An toàn lưu trữ dữ liệu: thiết bị lưu trữ, an ninh vật lý;
  • An toàn dữ liệu trên đường truyền;
  • Giải pháp chống rò rỉ dữ liệu (DLP);
  • Quy chuẩn về sao lưu, phục hồi dữ liệu.
HT30Triển khai hệ thống ảo hóa và Private Cloud12
  • Tổng quan Công nghệ ảo hoá, phương thức hoạt động cơ bản của ảo hóa, phân loại ảo hóa, ứng dụng công nghệ ảo hoá trong điện toán đám mây cho doanh nghiệp;
  • Triển khai các kỹ thuật ảo hóa với MS Hyper-V: Desktop Virtualization, Application Virtualization, Server Virtualization, Server Virtualization;
  • Triển khai và quản trị hệ thống Private Cloud với System Center Virtual Machine Manager;
  • Giới thiệu hệ thống ảo hóa với VMWare VSPhere.
HT31Giám sát hoạt động và an ninh hệ thống mạng12
  • Lập hồ sơ giám sát hệ thống cáp truyền dẫn, hạ tầng thiết bị, hệ thống dịch vụ, bảo mật mạng;
  • Thiết lập qui trình khắc phục sự cố; chính sách duy trì, khắc phục sự cố và giám sát hoạt động hệ thống mạng theo chuẩn ISO 27001;
  • Thiết lập hệ thống quản trị thiết bị mạng với SNMP; cài đặt và giám sát hạ tầng thiết bị với phần mềm Solarwin/Cacti;
  • Cài đặt và giám sát hệ thống mạng với SCCM/SCOM;
  • Đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục và tính sẵn sàng cao;
  • Cơ bản về giám sát an ninh mạng (ANM);
  • Triển khai và vận hành khai thác các hệ thống giám sát ANM.
HT32Quản lý dự án CNTT6
  • Tổng quan về quản lý dự án CNTT, tổ chức, phân bổ, và quản lý công việc trong lĩnh vực CNTT;
  • Lập kế hoạch, triển khai dự án CNTT;
  • Quản lý chất lượng, thời gian, chi phí trong tam giác thép CNTT;
  • Quản lý nhân sự trong các dự án CNTT cụ thể;
  • Phòng ngừa và có kế hoạch khắc phục các rủi ro trong dự án.
HT33Thực nghiệp Triển khai hệ thống ảo hóa9
  • Thực nghiệp Triển khai các kỹ thuật ảo hóa với MS Hyper-V;
  • Thực nghiệp Triển khai các kỹ thuật ảo hóa với VMWare VSPhere.
KN02Phát triển cá nhân 26
  • Quản lý thời gian;
  • Giải quyết vấn đề;
  • Tổ chức công việc;
  • Tổ chức cuộc họp;
  • Viết báo cáo;
  • Văn hóa doanh nghiệp;
  • Tìm việc và viết hồ sơ;
  • Sức khỏe và an toàn lao động.

VII

Học kỳ 7

Thực Hiện Đề Tài Tốt Nghiệp.

CĐ02Chuyên đề Sophos-Cyberoam CCNSP5
  • Thiết lập hệ thống tường lửa trên nền công nghệ Sophos-Cyberoam UTM.
  • Chứng chỉ về công nghệ bảo mật mạng Cyberoam: “CCNSP – Cyberoam Certified Network & Sercurity Professional”.
CĐ03Chuyên đề DrayTek4
  • Triển khai hệ thống mạng trên nền công nghệ DrayTek: Load Balancing, VPN, Firewall, VoIP.
  • Chứng nhận về công nghệ mạng Draytek: “Draytek Networking”.
CĐ04Chuyên đề Quản trị mạng an toàn2
  • Chứng nhận về bảo mật hệ thống mạng: “iSpace iISF –  Information Security Fundamentals”.
CB01Chính trị
  • Các môn học chung theo quy định.
CB02Pháp luật
CB03Giáo dục thể chất
CB04Giáo dục quốc phòng – An ninh
HT34Thực nghiệp tốt nghiệp
  • Thực tập thực tế tại doanh nghiệp có hệ thống CNTT.
CĐ07Thực hiện đồ án tốt nghiệp
  • Thực hiện đề tài tốt nghiệp đảm bảo tính khoa học và ứng dụng thực tiễn với sự hướng dẫn của giảng viên và chuyên gia.
Thi tốt nghiệpMôn thi Chính trị
  • Thi viết/trắc nghiệm.
Môn thi Lý thuyết nghề
  • Thi viết/trắc nghiệm
Bảo vệ tốt nghiệp (Thực hành nghề)
  • Bảo vệ đề tài trước hội đồng sát hạch (sản phẩm đồ án và báo cáo tốt nghiệp).

4. Lưu ý quan trọng:

  • Đối với trình độ trung cấp (TC) – 4 HK: chương trình học gồm HK 1 đến HK 4.
  • Đối với trình độ cao đẳng (CĐ) liên thông (từ TC CNTT) – 3 HK: chương trình học gồm HK 5 đến HK 7 (dựa vào bảng điểm để xét miễn MH/MĐ cho SV hay những MH/MĐ mà SV cần học bổ sung).
  • Nghề An ninh mạng và Quản trị mạng: học chung từ HK 1 – HK 3;
  • Những MH/MĐ có mã là CĐ01..n. thì không tính vào điểm trung bình toàn khóa;
  • Thực tập tốt nghiệp; Thực hiện đề tài; và Bảo vệ tốt nghiệp: SV thực hiện theo quy định hiện hành của khoa.
  • Cột “Buổi”:
    • Là thời gian SV học trên lớp có GV giảng dạy;
    • Ngoài ra SV rèn luyện tại xưởng thực hành/phòng Lab cùng GV hay tự học.

Trường Cao đẳng iSpace Cần Thơ